- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
thỏa mãn cơn thèm bằng cách thay thế; giải khuây
Anh ấy thích xem người khác chơi game để thỏa mãn cơn nghiện.
thỏa mãn cơn thèm bằng cách thay thế; giải khuây
Anh ấy thích xem người khác chơi game để thỏa mãn cơn nghiện.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Cơn nghiện là căn bệnh tiềm ẩn bên trong, khó mà thoát ra được.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Cơn nghiện là căn bệnh tiềm ẩn bên trong, khó mà thoát ra được.
thỏa mãn cơn thèm bằng cách thay thế; giải khuây
thỏa mãn cơn thèm bằng cách thay thế; giải khuây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.