- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
quá nóng; quá nhiệt
Cái máy này bị quá nhiệt rồi.
(bóng) (kinh tế) quá nóng; tăng trưởng quá mức
Nền kinh tế quá nóng không tốt cho đất nước.
(vật lý) siêu nhiệt; quá nhiệt
quá nóng; quá nhiệt
Cái máy này bị quá nhiệt rồi.
(bóng) (kinh tế) quá nóng; tăng trưởng quá mức
Nền kinh tế quá nóng không tốt cho đất nước.
(vật lý) siêu nhiệt; quá nhiệt
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
quá nóng; quá nhiệt
quá nóng; quá nhiệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin đừng để động cơ quá nóng.
Xin đừng để động cơ quá nóng.