- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
thỏa mãn cơn thèm; đã đời; đã cơn nghiện
Bộ phim này thật là đã!
thỏa mãn; đã thèm; đã đời
中满足某种欲望或兴趣mǎnzú mǒuzhǒng yùwàng huò xìngqù
Trò chơi này thật là đã!
thỏa thích; đã cơn thèm; hả hê
thỏa mãn cơn thèm; đã đời; đã cơn nghiện
Bộ phim này thật là đã!
thỏa mãn; đã thèm; đã đời
中满足某种欲望或兴趣mǎnzú mǒuzhǒng yùwàng huò xìngqù
Trò chơi này thật là đã!
thỏa thích; đã cơn thèm; hả hê
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Cơn nghiện là căn bệnh tiềm ẩn bên trong, khó mà thoát ra được.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Cơn nghiện là căn bệnh tiềm ẩn bên trong, khó mà thoát ra được.
thỏa mãn cơn thèm; đã đời; đã cơn nghiện
thỏa mãn cơn thèm; đã đời; đã cơn nghiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bộ phim này thật sự rất đã!
thoả mãn; làm cho hài lòng
中使人得到满足和快乐的感受shǐ rén dédào mǎnzú hé kuàilè de gǎnshòu
đã thỏa cơn thèm; đã mê; đã đời
中使人感到满足和高兴的;令人觉得很舒服shǐ rén gǎndào mǎnzú hé gāoxìng de; lìng rén juéde hěn shūfu
thỏa mãn; đã cơn thèm; sướng (khẩu)
中使人感到满足和快乐shǐ rén gǎndào mǎnzú hé kuàilè
Bộ phim này thật sự rất đã!
thoả mãn; làm cho hài lòng
中使人得到满足和快乐的感受shǐ rén dédào mǎnzú hé kuàilè de gǎnshòu
đã thỏa cơn thèm; đã mê; đã đời
中使人感到满足和高兴的;令人觉得很舒服shǐ rén gǎndào mǎnzú hé gāoxìng de; lìng rén juéde hěn shūfu
thỏa mãn; đã cơn thèm; sướng (khẩu)
中使人感到满足和快乐shǐ rén gǎndào mǎnzú hé kuàilè