- 疒nạch(bệnh tật)
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
sảng khoái; thỏa mãn; thẳng thắn; dứt khoát
中开心满意、毫不犹豫的样子kāixīn mǎnyì、háobù yóuyù de yàngzi
Anh ấy chơi rất sảng khoái.
thỏa thích; hả hê; sảng khoái; thẳng thắn, dứt khoát
中很爽快、很满足的样子hěn shuǎngkuài、hěn mǎnzú de yàngzi
Anh ấy chơi rất đã.
sảng khoái; thỏa mãn; thẳng thắn; dứt khoát
中开心满意、毫不犹豫的样子kāixīn mǎnyì、háobù yóuyù de yàngzi
Anh ấy chơi rất sảng khoái.
thỏa thích; hả hê; sảng khoái; thẳng thắn, dứt khoát
中很爽快、很满足的样子hěn shuǎngkuài、hěn mǎnzú de yàngzi
Anh ấy chơi rất đã.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
sảng khoái; thỏa mãn; thẳng thắn; dứt khoát
sảng khoái; thỏa mãn; thẳng thắn; dứt khoát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thỏa mãn, sướng khoái; thẳng thắn, dứt khoát
中很满足、很高兴的样子;说话直接、不含糊hěn mǎnzú、hěn gāoxìng de yàngzi;shuōhuà zhíjiē、búhánhu
Anh ấy là một người thẳng thắn.
vui mừng; vui vẻ; thích thú
中非常高兴、满足的感觉fēicháng gāoxìng、mǎnzú de gǎnjué
Anh ấy chơi rất vui vẻ.
thỏa mãn, sướng khoái; thẳng thắn, dứt khoát
中很满足、很高兴的样子;说话直接、不含糊hěn mǎnzú、hěn gāoxìng de yàngzi;shuōhuà zhíjiē、búhánhu
Anh ấy là một người thẳng thắn.
vui mừng; vui vẻ; thích thú
中非常高兴、满足的感觉fēicháng gāoxìng、mǎnzú de gǎnjué
Anh ấy chơi rất vui vẻ.