- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
cẩn thận tỉ mỉ; chu đáo kỹ càng
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
tỉ mỉ; chi tiết; kỹ lưỡng
Anh ấy làm việc rất tỉ mỉ.
tỉ mỉ; cẩn thận quá mức
cẩn thận tỉ mỉ; chu đáo kỹ càng
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
tỉ mỉ; chi tiết; kỹ lưỡng
Anh ấy làm việc rất tỉ mỉ.
tỉ mỉ; cẩn thận quá mức
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
cẩn thận tỉ mỉ; chu đáo kỹ càng
cẩn thận tỉ mỉ; chu đáo kỹ càng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.