- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
phí đường; phí cầu đường; tiền thu phí
Con đường này phải thu phí cầu đường.
phí đường; phí cầu đường; tiền thu phí
Con đường này phải thu phí cầu đường.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
phí đường; phí cầu đường; tiền thu phí
phí đường; phí cầu đường; tiền thu phí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.