- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 云vân(mây (cũng gợi âm))
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
năng lực vận tải; công suất vận chuyển
Công ty này có năng lực vận tải rất mạnh.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
năng lực vận tải; công suất vận chuyển
Công ty này có năng lực vận tải rất mạnh.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
năng lực vận tải; công suất vận chuyển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.