- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 云vân(mây (cũng gợi âm))
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
vận đơn; phiếu vận chuyển
Xin hãy cho tôi số vận đơn.
vận đơn; phiếu vận chuyển
Xin hãy đưa cho tôi vận đơn.
vận đơn; phiếu vận chuyển
Xin hãy cho tôi số vận đơn.
vận đơn; phiếu vận chuyển
Xin hãy đưa cho tôi vận đơn.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
vận đơn; phiếu vận chuyển
vận đơn; phiếu vận chuyển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.