- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 云vân(mây (cũng gợi âm))
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
vận may; vận thế; tử vi vận hạn
Vận số của anh ấy rất tốt.
vận số; số phận
vận may; vận thế; tử vi vận hạn
Vận số của anh ấy rất tốt.
vận số; số phận
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
vận may; vận thế; tử vi vận hạn
vận may; vận thế; tử vi vận hạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.