- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 云vân(mây (cũng gợi âm))
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
quy tắc; quy định; lên kế hoạch
Anh ấy giỏi lập kế hoạch chiến lược.
vận hành; hoạt động
lên kế hoạch; mưu tính; vận trù (hoạch định chiến lược)
Logistics là một môn học phức tạp.
quy tắc; quy định; lên kế hoạch
Anh ấy giỏi lập kế hoạch chiến lược.
vận hành; hoạt động
lên kế hoạch; mưu tính; vận trù (hoạch định chiến lược)
Logistics là một môn học phức tạp.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
quy tắc; quy định; lên kế hoạch
quy tắc; quy định; lên kế hoạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.