- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 云vân(mây (cũng gợi âm))
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
lập kế hoạch từ hậu phương; mưu tính trong màn trướng [thành ngữ]
Anh ấy lập kế hoạch trong trướng, quyết thắng ngàn dặm.
mưu tính trong màn trướng (điều binh khiển tướng từ xa) [thành ngữ]
Anh ấy lập kế hoạch trong màn trướng, quyết thắng ngàn dặm.
lập kế hoạch từ hậu phương; mưu tính trong màn trướng [thành ngữ]
Anh ấy lập kế hoạch trong trướng, quyết thắng ngàn dặm.
mưu tính trong màn trướng (điều binh khiển tướng từ xa) [thành ngữ]
Anh ấy lập kế hoạch trong màn trướng, quyết thắng ngàn dặm.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
lập kế hoạch từ hậu phương; mưu tính trong màn trướng [thành ngữ]
lập kế hoạch từ hậu phương; mưu tính trong màn trướng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.