- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 云vân(mây (cũng gợi âm))
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
vận hành; kinh doanh; điều hành
Công ty vận hành rất tốt.
vận hành; kinh doanh; điều hành
Công ty này vận hành rất tốt.
vận hành; kinh doanh; điều hành
Công ty này kinh doanh rất tốt.
vận hành; kinh doanh; điều hành
Công ty vận hành rất tốt.
vận hành; kinh doanh; điều hành
Công ty này vận hành rất tốt.
vận hành; kinh doanh; điều hành
Công ty này kinh doanh rất tốt.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
vận hành; kinh doanh; điều hành
vận hành; kinh doanh; điều hành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vận hành; điều hành; khai thác (dịch vụ vận tải)
Chuyến xe này đang hoạt động.
vận hành; điều hành; khai thác (dịch vụ vận tải)
Chuyến xe này đang hoạt động.