- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 云vân(mây (cũng gợi âm))
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
khối lượng vận chuyển; sản lượng vận tải
Lượng vận chuyển của cảng này rất lớn.
khối lượng vận chuyển; sản lượng vận tải
Lượng vận chuyển của cảng này rất lớn.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
khối lượng vận chuyển; sản lượng vận tải
khối lượng vận chuyển; sản lượng vận tải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.