- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 斤cận(cái rìu)
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
điểm cận nhật (điểm gần mặt trời nhất trong quỹ đạo elip)
Cận nhật điểm là điểm một hành tinh gần Mặt Trời nhất.
điểm cận nhật; cận điểm nhật quỹ
Trái đất gần mặt trời nhất khi ở điểm cận nhật.
điểm cận nhật (điểm gần mặt trời nhất trong quỹ đạo elip)
Cận nhật điểm là điểm một hành tinh gần Mặt Trời nhất.
điểm cận nhật; cận điểm nhật quỹ
Trái đất gần mặt trời nhất khi ở điểm cận nhật.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
điểm cận nhật (điểm gần mặt trời nhất trong quỹ đạo elip)
điểm cận nhật (điểm gần mặt trời nhất trong quỹ đạo elip)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.