- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 斤cận(cái rìu)
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
lầu gần nước dễ được trăng soi (lợi thế nhờ ở vị trí gần gũi người có quyền lực) [thành ngữ]
Gần nước được trăng trước.
lầu gần nước dễ được trăng soi (lợi thế nhờ ở vị trí gần gũi người có quyền lực) [thành ngữ]
Gần nước được trăng trước.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
lầu gần nước dễ được trăng soi (lợi thế nhờ ở vị trí gần gũi người có quyền lực) [thành ngữ]
lầu gần nước dễ được trăng soi (lợi thế nhờ ở vị trí gần gũi người có quyền lực) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.