- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 斤cận(cái rìu)
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Cận Đằng (họ người Nhật)
Ông Kondō là người Nhật.
Cận Đằng (họ người Nhật)
Ông Kondō là người Nhật.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Cận Đằng (họ người Nhật)
Cận Đằng (họ người Nhật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.