- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 斤cận(cái rìu)
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
đường tắt; lối tắt
Chúng ta đi đường tắt đi.
đường tắt; lối tắt
Có đường tắt nào để đi không?
đường tắt; lối tắt
Chúng ta đi đường tắt đi.
đường tắt; lối tắt
Có đường tắt nào để đi không?
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
đường tắt; lối tắt
đường tắt; lối tắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.