- 辶sước(đi, bước chân)
- 不bất(không)
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
hoàn tục; hoàn tục (rời khỏi đời tu hành)
Anh ấy quyết định hoàn tục.
hoàn tục; hoàn tục (rời khỏi đời tu hành)
Anh ấy quyết định hoàn tục.
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
hoàn tục; hoàn tục (rời khỏi đời tu hành)
hoàn tục; hoàn tục (rời khỏi đời tu hành)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.