- 辶sước(đi, bước chân)
- 不bất(không)
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
hơn nữa; và còn; mà còn
中表示除了前面说的事情外,还要加上另外的事情biǎoshì chúle qiánmiàn shuō de shìqing wài, háiyào jiāshang lìngwài de shìqing
Tôi thích hát, và cả nhảy nữa.
Anh ấy biết nói tiếng Anh, và còn biết một chút tiếng Tây Ban Nha nữa.
Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.
hơn nữa; và còn; mà còn
中表示除了前面说的事情外,还要加上另外的事情biǎoshì chúle qiánmiàn shuō de shìqing wài, háiyào jiāshang lìngwài de shìqing
Tôi thích hát, và cả nhảy nữa.
Anh ấy biết nói tiếng Anh, và còn biết một chút tiếng Tây Ban Nha nữa.
Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
hơn nữa; và còn; mà còn
hơn nữa; và còn; mà còn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
còn có; vẫn còn
Chúng ta vẫn còn thời gian.
Trên bàn vẫn còn vài miếng bánh ngọt.
còn có; vẫn còn
Chúng ta vẫn còn thời gian.
Trên bàn vẫn còn vài miếng bánh ngọt.