cưỡng lại; trái lệnh; cố tình làm trái (quy tắc, quy ước, ý muốn của người khác...)
Anh ấy đã làm trái ý muốn của cha mẹ.
cưỡng lại; trái lệnh; cố tình làm trái (quy tắc, quy ước, ý muốn của người khác...)
Anh ấy đã làm trái ý muốn của cha mẹ.
cưỡng lại; trái lệnh; cố tình làm trái (quy tắc, quy ước, ý muốn của người khác...)
cưỡng lại; trái lệnh; cố tình làm trái (quy tắc, quy ước, ý muốn của người khác...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.