- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
viết liền nét; viết liền tay (không nhấc bút)
Anh ấy viết chữ liền mạch.
viết liền (trong phiên âm tiếng Trung: viết hai âm tiết trở lên liền nhau không có khoảng trắng)
Xin hãy viết liền hai chữ này.
viết liền nét; viết liền tay (không nhấc bút)
Anh ấy viết chữ liền mạch.
viết liền (trong phiên âm tiếng Trung: viết hai âm tiết trở lên liền nhau không có khoảng trắng)
Xin hãy viết liền hai chữ này.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
viết liền nét; viết liền tay (không nhấc bút)
viết liền nét; viết liền tay (không nhấc bút)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.