- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
liên hệ; liên lạc; kết nối
Hai từ này có thể liên động.
liên kết (tiền tệ); neo tỷ giá
Tiền tệ của quốc gia này được neo vào đồng đô la Mỹ.
chuỗi động từ liên tiếp (ngữ pháp); liên động (cơ khí)
liên hệ; liên lạc; kết nối
Hai từ này có thể liên động.
liên kết (tiền tệ); neo tỷ giá
Tiền tệ của quốc gia này được neo vào đồng đô la Mỹ.
chuỗi động từ liên tiếp (ngữ pháp); liên động (cơ khí)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
liên hệ; liên lạc; kết nối
liên hệ; liên lạc; kết nối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Các bánh răng của cỗ máy này ăn khớp với nhau.
liên tục; liên tiếp; kể cả
Cụm từ này là kiểu liên động.
cấu trúc động từ nối tiếp; liên động (ngữ pháp)
Câu liên động là một đặc điểm của tiếng Hán.
Các bánh răng của cỗ máy này ăn khớp với nhau.
liên tục; liên tiếp; kể cả
Cụm từ này là kiểu liên động.
cấu trúc động từ nối tiếp; liên động (ngữ pháp)
Câu liên động là một đặc điểm của tiếng Hán.