- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
trái phiếu có cấu trúc liên kết (tài chính)
Trái phiếu liên kết là một loại sản phẩm tài chính.
trái phiếu có cấu trúc liên kết (tài chính)
Trái phiếu liên kết là một loại sản phẩm tài chính.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
trái phiếu có cấu trúc liên kết (tài chính)
trái phiếu có cấu trúc liên kết (tài chính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.