- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
kết hợp; liên kết; phối hợp
Chúng ta hãy liên kết lại.
liên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
liên hợp; kết hợp; hợp nhất
Chúng ta hãy đoàn kết lại.
kết hợp; liên kết; phối hợp
Chúng ta hãy liên kết lại.
liên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
liên hợp; kết hợp; hợp nhất
Chúng ta hãy đoàn kết lại.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
kết hợp; liên kết; phối hợp
kết hợp; liên kết; phối hợp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
liên kết; liên minh; phối hợp
Họ đã thành lập một liên minh.
liên kết; liên minh; phối hợp
Họ đã thành lập một liên minh.