- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
suốt đêm; thâu đêm
Anh ấy làm việc suốt đêm.
suốt đêm; ngay trong đêm đó
suốt đêm này sang đêm khác; nhiều đêm liên tiếp
Anh ấy làm việc liên tục nhiều đêm.
suốt đêm; thâu đêm
Anh ấy làm việc suốt đêm.
suốt đêm; ngay trong đêm đó
suốt đêm này sang đêm khác; nhiều đêm liên tiếp
Anh ấy làm việc liên tục nhiều đêm.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
suốt đêm; thâu đêm
suốt đêm; thâu đêm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.