- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
bắt tay cùng nhau; hành động phối hợp; liên thủ
Chúng ta hợp tác cùng nhau.
bắt tay; cấu kết; thông đồng
Họ đã liên thủ lừa dối chúng tôi.
bắt tay cùng nhau; hành động phối hợp; liên thủ
Chúng ta hợp tác cùng nhau.
bắt tay; cấu kết; thông đồng
Họ đã liên thủ lừa dối chúng tôi.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
bắt tay cùng nhau; hành động phối hợp; liên thủ
bắt tay cùng nhau; hành động phối hợp; liên thủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.