- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
vừa lăn vừa bò; cuống cuồng tháo chạy [thành ngữ]
Anh ấy chạy trối chết.
vừa lăn vừa bò; cuống cuồng tháo chạy [thành ngữ]
Anh ấy chạy trối chết.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Bò trườn là dùng móng vuốt bám chặt vào mặt đất mà tiến lên.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Bò trườn là dùng móng vuốt bám chặt vào mặt đất mà tiến lên.
vừa lăn vừa bò; cuống cuồng tháo chạy [thành ngữ]
vừa lăn vừa bò; cuống cuồng tháo chạy [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.