- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
liền thành một vùng; trải rộng liên tiếp
liên tục; liền mảnh; trải dài không ngắt quãng
Những tòa nhà liên tiếp trông rất hùng vĩ.
liền kề; liên tiếp; trải rộng liên tục
Khu rừng này mọc liền kề.
liền thành một vùng; trải rộng liên tiếp
liên tục; liền mảnh; trải dài không ngắt quãng
Những tòa nhà liên tiếp trông rất hùng vĩ.
liền kề; liên tiếp; trải rộng liên tục
Khu rừng này mọc liền kề.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
liền thành một vùng; trải rộng liên tiếp
liền thành một vùng; trải rộng liên tiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
liên tiếp thành mảng; liên kề thành vùng
Khu rừng này mọc thành từng mảng dày đặc.
liên tiếp thành mảng; liên kề thành vùng
Khu rừng này mọc thành từng mảng dày đặc.