- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
truyện tranh; truyện tranh liên hoàn
Tôi thích đọc truyện tranh.
truyện tranh; truyện tranh liên hoàn
Tôi thích đọc truyện tranh.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
truyện tranh; truyện tranh liên hoàn
truyện tranh; truyện tranh liên hoàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.