- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
kế liên hoàn; chuỗi kế sách phối hợp liên tiếp
Liên hoàn kế là một trong ba mươi sáu kế sách.
kế liên hoàn; chuỗi kế sách phối hợp liên tiếp
Liên hoàn kế là một trong ba mươi sáu kế sách.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
kế liên hoàn; chuỗi kế sách phối hợp liên tiếp
kế liên hoàn; chuỗi kế sách phối hợp liên tiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.