- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
loạt đạn liên tiếp; (bóng) lời nói liên hồi không ngừng
Anh ấy nói chuyện như một tràng pháo liên thanh.
loạt đạn liên tiếp; (bóng) lời nói liên hồi không ngừng
Anh ấy nói chuyện như một tràng pháo liên thanh.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
loạt đạn liên tiếp; (bóng) lời nói liên hồi không ngừng
loạt đạn liên tiếp; (bóng) lời nói liên hồi không ngừng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.