- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
hai cây liền cành liền rễ; (bóng) vợ chồng kết đôi
Cây liền cành là biểu tượng của tình yêu.
(bóng) kết tóc xe tơ; phu thê gắn bó
Cây liền cành tượng trưng cho tình yêu vợ chồng.
hai cây liền cành liền rễ; (bóng) vợ chồng kết đôi
Cây liền cành là biểu tượng của tình yêu.
(bóng) kết tóc xe tơ; phu thê gắn bó
Cây liền cành tượng trưng cho tình yêu vợ chồng.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
hai cây liền cành liền rễ; (bóng) vợ chồng kết đôi
hai cây liền cành liền rễ; (bóng) vợ chồng kết đôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.