- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
liên kết; đường dẫn (trên trang web)
Xin hãy nhấp vào liên kết này.
liên kết; đường dẫn (trên trang web)
Xin hãy nhấp vào liên kết này.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
liên kết; đường dẫn (trên trang web)
liên kết; đường dẫn (trên trang web)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.