- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
dấu nối (âm nhạc)
Sợi dây liên kết này rất dài.
dấu nối (âm nhạc)
Sợi dây liên kết này rất dài.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
dấu nối (âm nhạc)
dấu nối (âm nhạc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.