- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
liên lạc; liên hệ(kế thừa)
中与某人取得联系,互相沟通交流yǔ mǒurén qǔdé liánxì, hùxiāng gōutōng jiāoliú
Xin hãy liên lạc với tôi.
liên lạc; liên hệ(kế thừa)
Xin hãy liên lạc với tôi.
liên lạc; liên hệ(kế thừa)
中与某人取得联系,互相沟通交流yǔ mǒurén qǔdé liánxì, hùxiāng gōutōng jiāoliú
Xin hãy liên lạc với tôi.
liên lạc; liên hệ(kế thừa)
Xin hãy liên lạc với tôi.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
liên lạc; liên hệ
liên lạc; liên hệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
liên lạc; giữ liên hệ(kế thừa)
中保持和别人的来往或沟通bǎochí hé biérén de láiwǎng huò gōutōng
Chúng ta giữ liên lạc nhé.
liên lạc; liên hệ(kế thừa)
liên lạc; liên hệ; kết nối (toán học)(kế thừa)
Mối liên hệ này rất quan trọng.
liên lạc; giữ liên hệ(kế thừa)
中保持和别人的来往或沟通bǎochí hé biérén de láiwǎng huò gōutōng
Chúng ta giữ liên lạc nhé.
liên lạc; liên hệ(kế thừa)
liên lạc; liên hệ; kết nối (toán học)(kế thừa)
Mối liên hệ này rất quan trọng.