- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
thể liên tục; liên tục thể
Lý thuyết này là một thể liên tục.
thể liên tục; liên tục thể
Lý thuyết này là một thể liên tục.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
thể liên tục; liên tục thể
thể liên tục; liên tục thể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.