- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
tội phạm liên tục; phạm tội nhiều lần liên tiếp
Anh ta bị kết án vì phạm tội liên tục.
tội phạm liên tiếp; tái phạm nhiều lần
Anh ta là một tội phạm liên tục.
tội phạm liên tục; phạm tội nhiều lần liên tiếp
Anh ta bị kết án vì phạm tội liên tục.
tội phạm liên tiếp; tái phạm nhiều lần
Anh ta là một tội phạm liên tục.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
tội phạm liên tục; phạm tội nhiều lần liên tiếp
tội phạm liên tục; phạm tội nhiều lần liên tiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.