- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
tập liên tiếp; bộ phim truyền hình nhiều tập
Tôi thích xem bộ phim truyền hình này.
tập liên tiếp; bộ phim truyền hình nhiều tập
Tôi thích xem bộ phim truyền hình này.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
tập liên tiếp; bộ phim truyền hình nhiều tập
tập liên tiếp; bộ phim truyền hình nhiều tập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.