- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
liên từ; từ nối
Liên từ là từ nối các từ hoặc câu.
liên từ; từ nối
Liên từ là từ nối các từ hoặc câu.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
liên từ; từ nối
liên từ; từ nối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.