- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
đọc nối; liên âm (trong ngữ âm học)
Xin bạn đọc nối âm từ này.
đọc nối; liên âm (trong ngữ âm học)
Xin bạn đọc nối âm từ này.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
đọc nối; liên âm (trong ngữ âm học)
đọc nối; liên âm (trong ngữ âm học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.