- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
vừa đá vừa đấm [thành ngữ]
Anh ấy vừa đá vừa đánh, hạ gục đối thủ.
vừa đá vừa đấm [thành ngữ]
Anh ấy vừa đá vừa đánh, hạ gục đối thủ.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Đá bóng bằng bàn chân khiến bóng dễ dàng đổi hướng.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Đá bóng bằng bàn chân khiến bóng dễ dàng đổi hướng.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
vừa đá vừa đấm [thành ngữ]
vừa đá vừa đấm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.