- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
đăng nhiều kỳ; đăng nối tiếp (trên báo/tạp chí)
Cuốn tiểu thuyết này đang được đăng nhiều kỳ.
đăng nhiều kỳ; đăng theo kỳ (trên báo)
đăng nhiều kỳ; đăng nối tiếp (trên báo/tạp chí)
Cuốn tiểu thuyết này đang được đăng nhiều kỳ.
đăng nhiều kỳ; đăng theo kỳ (trên báo)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
đăng nhiều kỳ; đăng nối tiếp (trên báo/tạp chí)
đăng nhiều kỳ; đăng nối tiếp (trên báo/tạp chí)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.