- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
đúc liên tục (luyện kim)
Đúc liên tục là một khâu quan trọng trong sản xuất thép.
đúc liên tục (luyện kim)
Đúc liên tục là một khâu quan trọng trong sản xuất thép.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
đúc liên tục (luyện kim)
đúc liên tục (luyện kim)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.