- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
dọn sạch bách; nhổ tận gốc [thành ngữ]
Họ đã quét sạch hang ổ của kẻ thù.
dọn sạch bóng; nhổ tận gốc; bắt trọn ổ
Họ đã dọn sạch hang ổ của kẻ thù.
tru diệt; tiêu diệt; giết sạch
dọn sạch bách; nhổ tận gốc [thành ngữ]
Họ đã quét sạch hang ổ của kẻ thù.
dọn sạch bóng; nhổ tận gốc; bắt trọn ổ
Họ đã dọn sạch hang ổ của kẻ thù.
tru diệt; tiêu diệt; giết sạch
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
dọn sạch bách; nhổ tận gốc [thành ngữ]
dọn sạch bách; nhổ tận gốc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Họ đã tiêu diệt sạch kẻ thù.
Họ đã tiêu diệt sạch kẻ thù.