- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
đại đội (quân sự)
Anh ấy là đội trưởng của một đại đội.
đại đội (quân sự)
Anh ấy là đội trưởng của một đại đội.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
đại đội (quân sự)
đại đội (quân sự)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.