- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
thẳng; cứng thẳng
Anh ấy đi thẳng về nhà.
thẳng thắn; trực tiếp
Anh ấy đi thẳng vào phòng.
thẳng; cứng thẳng
Anh ấy đi thẳng về nhà.
thẳng thắn; trực tiếp
Anh ấy đi thẳng vào phòng.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
thẳng; cứng thẳng
thẳng; cứng thẳng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.