- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự ý; tự mình (không hỏi ai)
Anh ấy tự mình đi rồi.
thẳng thắn tự mình (làm gì); tự tiện (không hỏi ý ai)
Anh ấy tự mình bỏ đi.
tự ý; tự mình (không hỏi ai)
Anh ấy tự mình đi rồi.
thẳng thắn tự mình (làm gì); tự tiện (không hỏi ý ai)
Anh ấy tự mình bỏ đi.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự ý; tự mình (không hỏi ai)
tự ý; tự mình (không hỏi ai)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.