- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 米mễ(gạo)
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
lạc đường; mất phương hướng (tàu thuyền, máy bay hoặc chim di cư)
Máy bay bị lạc đường rồi.
lạc hướng; (bóng) đi lạc đường trong cuộc sống hay công việc
Cuộc đời anh ấy đã đi chệch hướng.
lạc đường; mất phương hướng (tàu thuyền, máy bay hoặc chim di cư)
Máy bay bị lạc đường rồi.
lạc hướng; (bóng) đi lạc đường trong cuộc sống hay công việc
Cuộc đời anh ấy đã đi chệch hướng.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
lạc đường; mất phương hướng (tàu thuyền, máy bay hoặc chim di cư)
lạc đường; mất phương hướng (tàu thuyền, máy bay hoặc chim di cư)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.