- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 米mễ(gạo)
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
chim lạc đường; chim di cư lạc đường
Con chim lạc này đã bị lạc đường.
chim lạc đường; chim lạc đàn (xuất hiện ngoài vùng phân bố thông thường)
Chim lạc là một loại chim di cư.
chim lạc đường; chim di cư lạc đường
Con chim lạc này đã bị lạc đường.
chim lạc đường; chim lạc đàn (xuất hiện ngoài vùng phân bố thông thường)
Chim lạc là một loại chim di cư.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim lạc đường; chim di cư lạc đường
chim lạc đường; chim di cư lạc đường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.