- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 㠯dĩ(dùng, bằng)
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
xem phim/phim bộ liên tục; cày phim
Bạn có thích xem phim bộ không?
xem liên tục (phim truyền hình); cày phim
Tôi thích ở nhà xem phim bộ.
xem phim/phim bộ liên tục; cày phim
Bạn có thích xem phim bộ không?
xem liên tục (phim truyền hình); cày phim
Tôi thích ở nhà xem phim bộ.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
xem phim/phim bộ liên tục; cày phim
xem phim/phim bộ liên tục; cày phim
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.